Câu tiếng Anh có từ “destruction”
464 câu thật có từ destruction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: destruction nghĩa là sự phá hủy. destruction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the termination of something by causing so much damage to it that it cannot be repaired or no longer exists. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ destruction
Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)
Từ hay đi cùng destruction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| total destruction | 385 lần |
| utter destruction | 381 lần |
| destruction of jerusalem | 181 lần |
| wanton destruction | 144 lần |
| inevitable destruction | 156 lần |
| wholesale destruction | 114 lần |
| self destruction | 618 lần |
| doomed to destruction | 127 lần |
| escaped destruction | 241 lần |
| destruction of property | 244 lần |
| brink of destruction | 80 lần |
| besom of destruction | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ destruction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destruction trong kho câu?
- Kho câu có 464 câu có từ destruction hoặc các dạng của từ, trích từ 374 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ destruction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destruction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destruction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destruction: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.