Câu tiếng Anh có từ “deprecatingly”
40 câu thật có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprecatingly nghĩa là một cách tự giễu, khiêm tốn hoặc không tán thành. deprecatingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a modest, self-critical, or disapproving manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprecatingly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Indeed,” said Beaufort, deprecatingly, “I have but just arrived: I did not know she had been ill, or in want, upon my honour.
“Thật vậy,” Beaufort nói với vẻ phản đối, “tôi vừa mới đến: tôi không biết cô ấy bị ốm hay đang thiếu thốn, vì danh dự của tôi.
Từ trong câu: deprecatingly, indeed, arrive, know, ill, want, honor
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Night and Morning, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"You see, Charlotte," he said deprecatingly, when he had fished his boot-jack out from under the bureau, "I don't know what to do.
Từ trong câu: deprecatingly, see, fish, boot, out, bureau, know
Edward Eggleston, The Graysons: A Story of Illinois. Nguồn: Project Gutenberg #34266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, feeling that he had been impolite, he hastened to add deprecatingly: "White man good for white man.
Từ trong câu: impolite, deprecatingly, feel, add, white, man, good
Hulbert Footner, The Sealed Valley. Nguồn: Project Gutenberg #57139. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He shook his head deprecatingly, reluctant to yield to the clamor for the names of the human vultures he had been arraigning.
Từ trong câu: reluctant, deprecatingly, shake, head, yield, name, human
Meredith Nicholson, Otherwise Phyllis. Nguồn: Project Gutenberg #28017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecatingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecatingly trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprecatingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecatingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecatingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecatingly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.