Câu tiếng Anh có từ “deprecatingly”
40 câu thật có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprecatingly nghĩa là một cách tự giễu, khiêm tốn hoặc không tán thành. deprecatingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a modest, self-critical, or disapproving manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprecatingly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was hurt myself, you know, and could not attend to it,' he said, deprecatingly.
Từ trong câu: deprecatingly, hurt, myself, know, attend
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I could not get away before; the boys were all over the house,” she was whispering, deprecatingly.
Từ trong câu: deprecatingly, get, away, boy, house, whisper
Florence Warden, A vagrant wife. Nguồn: Project Gutenberg #69261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'I--I can't help loving her, ma,' falters the poor child deprecatingly, while the blue eyes fill, and the tears fall slowly down his face.
Từ trong câu: deprecatingly, help, love, falter, poor, child, blue, eye
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecatingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecatingly trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprecatingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecatingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecatingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecatingly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.