Câu tiếng Anh có từ “deprecatingly”
40 câu thật có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deprecatingly nghĩa là một cách tự giễu, khiêm tốn hoặc không tán thành. deprecatingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a modest, self-critical, or disapproving manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deprecatingly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Her right arm is slightly raised toward Eunomia, at the left, while the left hand reaches half deprecatingly toward the Coming Hour.
Từ trong câu: deprecatingly, right, arm, slightly, raise, toward, leave, hand
Elizabeth Lounsbery, The Mentor: American Miniature Painters, January 15, 1917, Serial No. 123. Nguồn: Project Gutenberg #44321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deprecatingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deprecatingly trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ deprecatingly hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deprecatingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deprecatingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deprecatingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deprecatingly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.