Câu tiếng Anh có từ “demolish”
143 câu thật có từ demolish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: demolish nghĩa là phá hủy. demolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ demolish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After centuries of war, its fortifications were demolished by its residents.
Từ trong câu: demolish, century, war, resident
«Bredevoort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160751 (bản sửa đổi 9717850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The weeping and wailing are caused by the remembrance that all these delicacies have been demolished like a Badawi camp.
Từ trong câu: demolish, remembrance, delicacy, cause, like, camp
Richard Francis, Sir, 1821-1890 [Translator] Burton, The Book of the Thousand Nights and a Night: Volume 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #51252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The present Ilienses affirm that the city was not entirely demolished when it was taken by the Achæans, nor at any time deserted.
Từ trong câu: demolish, present, affirm, city, entirely, take, time, desert
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Another shell quickly followed, demolishing a chair which had just been vacated by an officer.
Từ trong câu: vacate, another, shell, quickly, follow, demolish, chair, officer
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ demolish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demolish trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ demolish hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ demolish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demolish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demolish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demolish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.