Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demolish”

145 câu thật có từ demolish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demolish nghĩa là phá hủy. demolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy completely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ demolish

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This palace was sold to a chain of hotels and was being demolished in order to make a five star hotel.

    Từ trong câu: demolish, palace, sell, chain, hotel, order, make, five

    «The Varanasi Heritage Dossier/Pressures and Heritage Scenario», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151789 (bản sửa đổi 1215922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And within a short time after, he took Athens itself, burnt all the ships which he found there, and demolished their long walls.

    Từ trong câu: demolish, short, time, take, itself, burn, ship, find

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demolish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demolish trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ demolish hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demolish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demolish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demolish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demolish: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.