Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “delicatessen”

31 câu thật có từ delicatessen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: delicatessen nghĩa là đặc sản. delicatessen là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ready-to-eat food products. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ delicatessen

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It was a peculiar business, like all businesses, especially the delicatessen end, and needed an expert to diagnose its cure.

    Từ trong câu: delicatessen, peculiar, business, like, especially, end, need, expert

    Robert Herrick, One Woman's Life. Nguồn: Project Gutenberg #19656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Raised in a Baptist family, Bradbury considered himself a "delicatessen religionist" as an adult, drawing inspiration from both Eastern and Western faiths.

    Lớn lên trong một gia đình Baptist, Bradbury tự coi mình là một "nhà tôn giáo ăn ngon" khi trưởng thành, lấy cảm hứng từ cả tín ngưỡng phương Đông và phương Tây.

    Từ trong câu: delicatessen, raise, family, consider, himself, adult, draw, inspiration

    «Ray Bradbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30973 (bản sửa đổi 10996699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Can't you see her shopping around to every delicatessen in New York complaining that she can never find a pickle to match the caliber of the one she had in New Jersey."

    Từ trong câu: delicatessen, pickle, see, shop, around, every, new, complain

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Staff layoffs left meat, fish and delicatessen departments without designated shop assistants, and forced staff canteen closures and administration simplifications.

    Từ trong câu: layoff, staff, leave, meat, fish, delicatessen, department, designate

    «British supermarket chain Tesco to sell its Polish branch to Salling Group A/S», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2898878 (bản sửa đổi 4815024). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicatessen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicatessen trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ delicatessen hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ delicatessen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicatessen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicatessen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicatessen: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.