Câu tiếng Anh có từ “delicatessen”
31 câu thật có từ delicatessen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: delicatessen nghĩa là đặc sản. delicatessen là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ready-to-eat food products. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ delicatessen
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As soon as they had crossed the Seine, they would purchase provisions at the delicatessen, the baker's, and the wine merchant's.
Từ trong câu: delicatessen, soon, cross, purchase, provision, wine
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bob saluted them waving a thin wooden dish with tinned corners from which he had just emptied the delicatessen-shop potato salad.
Từ trong câu: delicatessen, wave, thin, wooden, dish, corner, empty, shop
Marion Ames Taggart, Six Girls and the Tea Room. Nguồn: Project Gutenberg #48389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ delicatessen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ delicatessen trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ delicatessen hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ delicatessen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ delicatessen gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ delicatessen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ delicatessen: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.