Câu tiếng Anh có từ “dead”
1.903 câu thật có từ dead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dead nghĩa là đã chết. dead là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: no longer having or seeming to have or expecting to have life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dead
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“My dear Mrs Smith, Mr Elliot’s wife has not been dead much above half a year.
Từ trong câu: above, dead, dear, mrs, smith, mr, wife, much
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An old house with its windows gone always makes me think of something dead with its eyes picked out.”
Từ trong câu: pick, old, house, window, go, always, make, think
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dead trong kho câu?
- Kho câu có 1.903 câu có từ dead hoặc các dạng của từ, trích từ 1.202 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 568 câu, rồi Bậc B1 với 366 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dead: Quá khứ đơn (347 câu), Câu phủ định (255 câu), Quá khứ hoàn thành (139 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.