Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dated”
70 câu thật có từ dated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dated nghĩa là ngày tháng. dated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by features of the immediate and usually discounted past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dated
Twenty-one of the roof beams in Spruce Tree House have been dated by tree-ring chronology.
Từ trong câu: dated, twenty, roof, beam, tree, house, date, ring
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bound verily to be thankful for such love, on hearing that it dated from the night in Ireland....
Tôi thực sự biết ơn tình yêu đó khi biết rằng nó bắt nguồn từ một đêm ở Ireland...
Từ trong câu: dated, bound, verily, thankful, love, hear, date, night
George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By an early reply we should all be elated, And 'twould tell if from Windsor again it were dated.
Từ trong câu: dated, elated, early, reply, tell, again, date
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first letters are dated from the Hague, whither he had gone to visit his solitary mother.
Từ trong câu: solitary, dated, first, letter, date, go, visit, mother
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dated trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ dated hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dated: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.