Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “dated”
70 câu thật có từ dated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dated nghĩa là ngày tháng. dated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by features of the immediate and usually discounted past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dated
The letter is dated Reni, where she had gone for a few days.
Từ trong câu: dated, letter, date, go, day
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I believe they will be dated on the back of them.
Từ trong câu: dated, believe, date, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had sold his boat in Boston, and had gone to New York, where his letter was dated.
Từ trong câu: dated, sell, boat, go, new, letter, date
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dated trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ dated hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dated: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.