Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dated”

70 câu thật có từ dated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dated nghĩa là ngày tháng. dated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by features of the immediate and usually discounted past. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Probably they may be dated, the discoverer tells me, to the rise of the Middle Kingdom, just before the Eleventh Dynasty.

    Từ trong câu: dated, dynasty, probably, date, tell, rise, middle, kingdom

    Percy E. Newberry, Scarabs. Nguồn: Project Gutenberg #59233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to the costly expenditure of that fevered interval may be dated the ruin of some of the richest of the Austrian nobility.

    Từ trong câu: dated, costly, expenditure, fever, interval, date, ruin, rich

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a regular case of here to-day and there to-morrow: perhaps my next letter may be dated from Cashmere--who knows?

    Từ trong câu: dated, regular, case, day, perhaps, next, letter, date

    T. W. E. Holdsworth, Campaign of the Indus In a Series of Letters from an Officer of the Bombay Division. Nguồn: Project Gutenberg #12863. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Nightingale goes to Sentari; from hence may be dated the beginning of training schools for nurses, metropolitan associations for nursing the poor, etc., etc.

    Từ trong câu: dated, miss, go, hence, date, begin, train, school

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dated trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ dated hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dated: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.