Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “dated”

70 câu thật có từ dated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dated nghĩa là ngày tháng. dated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by features of the immediate and usually discounted past. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There was a copy of a letter written by Colonel Langley to Grenvil dated six years before.

    Từ trong câu: dated, copy, letter, write, date, six, year

    Wyndham Martyn, The Secret of the Silver Car Further Adventures of Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no elastic element; everything is rigid, specified, dated.

    Từ trong câu: dated, elastic, element, everything, specify, date

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there were ever a doubt, the answer was printed in a book, or in an order numbered and dated.

    Từ trong câu: dated, ever, doubt, answer, print, book, order, number

    Rupert Hughes, What Will People Say? A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #38311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several of his planes in the collections of the Bucks County Historical Society, and dated pieces are known in private collections.

    Từ trong câu: private, collection, historical, date, plane, dated, several, county

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dated trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ dated hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dated: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.