Câu tiếng Anh có từ “cupboard”
187 câu thật có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cupboard nghĩa là tủ đựng đồ. cupboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a small room (or recess) or cabinet used for storage space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cupboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ethanal preparation should be performed in a fume cupboard.
Từ trong câu: fume, cupboard, preparation, perform
«A-level Applied Science/Synthesising Organic Compounds/Practical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98616 (bản sửa đổi 4091349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cupboards should be periodically emptied and wiped down.
Từ trong câu: wipe, periodically, cupboard, empty, down
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Housekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 4287509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Peter looked towards the cupboard where the bread and cheese were kept and said crossly, "I never said that I should forget the X."
Từ trong câu: crossly, look, toward, cupboard, bread, cheese, keep, never
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These should certainly run through the linen-press and clothes cupboards, and terminate in bathroom spirals.
Từ trong câu: bathroom, certainly, run, linen, press, clothes, cupboard, terminate
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cupboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cupboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cupboard trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ cupboard hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cupboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cupboard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cupboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cupboard: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.