E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crowded”

69 câu thật có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crowded nghĩa là đông đúc. crowded là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: overfilled or compacted or concentrated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crowded

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We arrived late the night before last from Rome, and never have I seen Capreae so crowded.

    Từ trong câu: crowded, arrive, late, night, last, never, see, crowd

    Maurice Baring, Dead letters. Nguồn: Project Gutenberg #71285. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scarce a ship sailed for any of the plantations that was not crowded with men, women and children.

    Từ trong câu: crowded, plantation, ship, sail, crowd, man, woman, child

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Devons had looked around the barren bachelor quarters crowded with books and had not answered.

    Từ trong câu: crowd, crowded, quarter, look, around, barren, book, answer

    Frederick Orin Bartlett, Joan and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #78046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It wasn't crowded at all when I arrived at work.

    Từ trong câu: crowd, crowded, arrive, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The older type appears to have had better fortifications than the newer, and the lodges do not seem to have been so crowded.

    Từ trong câu: type, crowded, lodge, appear, crowd, old, better, new

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crowded

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crowded trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crowded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crowded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crowded?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crowded: Quá khứ đơn (12 câu), There is và there are (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.