Câu tiếng Anh có từ “crowded”
114 câu thật có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crowded nghĩa là đông đúc. crowded là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: overfilled or compacted or concentrated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crowded
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A supper table should neither be too much crowded, nor too scanty, nor scattered and broken up with small dishes.
Từ trong câu: crowded, nor, dish, scatter, broken, crowd, supper, table
Robert Kemp Philp, The practical housewife. Nguồn: Project Gutenberg #78164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To proclaim it in the heat and noise of a crowded ball-room was to rob it of the fine bloom of privacy which should belong to things nearest the heart.
Từ trong câu: rob, bloom, privacy, crowded, fine, proclaim, noise, heat
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crowded
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crowded trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ crowded hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crowded xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crowded gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crowded?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crowded: Quá khứ đơn (23 câu), There is và there are (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.