E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convoluted”

50 câu thật có từ convoluted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convoluted nghĩa là phức tạp. convoluted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: rolled longitudinally upon itself. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convoluted

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One can make ponderous and convoluted statements about those beliefs but in reality, they are morally and ethically misguided.

    Từ trong câu: convoluted, ponderous, make, statement, belief, reality, morally, ethically

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That is to say that propositions can be as short as one letter, or can be a convoluted expression of many components.

    Từ trong câu: convoluted, proposition, short, letter, expression, many, component

    «Logical Proofs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110088 (bản sửa đổi 2783363). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Real knowledge is not a fabrication of convoluted prescriptions.

    Từ trong câu: fabrication, convoluted, real, knowledge, prescription

    «Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Proximal convoluted tubule: receives stuff from Bowmans capsule.

    Từ trong câu: proximal, convoluted, receive, stuff, capsule

    «General Biology/Tissues and Systems/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2272 (bản sửa đổi 3803328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng convoluted

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
convoluted tubule25 lần
proximal convoluted13 lần
distal convoluted13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convoluted

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convoluted trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ convoluted hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convoluted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convoluted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convoluted?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convoluted: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.