Câu tiếng Anh có từ “convoluted”
50 câu thật có từ convoluted hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convoluted nghĩa là phức tạp. convoluted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: rolled longitudinally upon itself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convoluted
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I see, to my sorrow, that they do not even spare the narrow convoluted hearts, which are four to five feet long.
Từ trong câu: convoluted, see, sorrow, even, spare, narrow, heart, four
Ferdinand Werne, Expedition to discover the sources of the White Nile, in the years 1840, 1841, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #73466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng convoluted
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| convoluted tubule | 25 lần |
| proximal convoluted | 13 lần |
| distal convoluted | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convoluted
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convoluted trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ convoluted hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convoluted xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convoluted gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convoluted?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convoluted: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.