Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consume”

453 câu thật có từ consume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consume nghĩa là tiêu thụ. consume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: eat immoderately. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consume

Danh sách câu dẫn chứng (453 câu)

  • When a Midē´ gives this medicine to a patient, he fills his pipe and smokes, and before the tobacco is all consumed the patient vomits.

    Từ trong câu: vomit, mid, give, medicine, patient, fill, pipe, smoke

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It seemed then as if nothing could prevent all the forest growths that lay to the southward and westward along the range from being consumed.

    Khi đó, dường như không có gì có thể ngăn chặn việc tàn phá tất cả diện tích rừng phát triển ở phía nam và phía tây dọc theo dãy núi.

    Từ trong câu: southward, seem, nothing, prevent, forest, growth, lay, westward

    J. T. Trowbridge, Cudjo's Cave · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • If the infusion of freshly manufactured tea is drank, it causes violent diarrhea; therefore it should be kept a year before it is consumed, in order to let it mellow."

    Từ trong câu: diarrhea, manufacture, tea, drink, cause, violent, therefore, keep

    Francis H. Leggett & Co., Tea Leaves · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng consume

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
requires consume364 lần
consume alcohol83 lần
consume to ashes80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consume

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consume trong kho câu?
Kho câu có 453 câu có từ consume hoặc các dạng của từ, trích từ 395 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consume?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consume: Câu phủ định (59 câu), can và could (59 câu), Quá khứ đơn (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.