Câu tiếng Anh có từ “computation”
123 câu thật có từ computation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: computation nghĩa là tính toán. computation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the procedure of calculating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ computation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On a moderate computation, it was many months, that Sunday, since I had left Joe and Biddy.
Từ trong câu: computation, moderate, sunday, many, month, since, leave
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There had come many from the north--seven by the squire’s computation, eight or nine according to Gray.
Từ trong câu: computation, accord, come, many, north, seven, eight, nine
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly the stylist had included the Automatic Sales dress in its computations.
Từ trong câu: stylist, possibly, include, automatic, sale, dress, computation
James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng computation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| numerical computation | 31 lần |
| arithmetical computation | 11 lần |
| quantum computation | 25 lần |
| moderate computation | 59 lần |
| trigonometrical computation | 6 lần |
| lowest computation | 41 lần |
| symbolic computation | 12 lần |
| mathematical computation | 23 lần |
| bayesian computation | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ computation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ computation trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ computation hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ computation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ computation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ computation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ computation: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.