Câu tiếng Anh có từ “comprehensive”
212 câu thật có từ comprehensive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comprehensive nghĩa là toàn diện. comprehensive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: including all or everything. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comprehensive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His comprehensive mind seemed to grasp all questions of statesmanship, of philanthropy, of philosophy.
Từ trong câu: philanthropy, comprehensive, mind, seem, grasp, question, philosophy
John S. C. Abbott, Benjamin Franklin A Picture of the Struggles of Our Infant Nation One Hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #30406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To describe the organism as a machine, is to give to that word a very comprehensive connotation.
Từ trong câu: connotation, describe, organism, machine, give, word, comprehensive
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seems to have been a man whose imagination was lively, and whose mind was capacious, as well as comprehensive.
Từ trong câu: capacious, seem, man, imagination, lively, mind, well, comprehensive
Various, Notes and Queries, Number 222, January 28, 1854 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42002. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comprehensive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| comprehensive overview | 41 lần |
| comprehensive survey | 49 lần |
| comprehensive glance | 240 lần |
| comprehensive understanding | 121 lần |
| comprehensive coverage | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comprehensive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comprehensive trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ comprehensive hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comprehensive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comprehensive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comprehensive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comprehensive: Câu phủ định (24 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.