Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

close

A1
động từ (v),danh từ (n)/kləʊz//kloʊz/
tính từ (adj),trạng từ (adv)/kləʊs//kloʊs/
Biến thể:
closed
(Quá khứ / Phân từ)
closer/ˈkloʊsɚ/
(Biến thể ngữ pháp)
closes/ˈkloʊzɪz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
closest/ˈkloʊsəst/
(Biến thể ngữ pháp)
closing/ˈkloʊzɪŋ/
(Dạng V-ing)

Close có nghĩa là đóng, khép lại, kết thúc (động từ & danh từ /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US); gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng (tính từ & trạng từ /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US), đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).

Định nghĩa Anh - Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.

Họ từ:closely(trạng từ (adv))/closeness(danh từ (n))/closure(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đóng lại”:closeA1/shutA2/concludeB1/finishA1/nearA1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.closeđộng từ (v)

    Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.

    Đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).

    • •

      Please close the window before turning on the air conditioner.

      Vui lòng đóng cửa sổ trước khi bật máy lạnh.

    Đồng nghĩa (SYN):shut/conclude/finish
    Trái nghĩa (OPP):open/begin
  2. 2.closetính từ (adj)

    Only a short distance away in space or time; near.

    Gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)).

    • •

      Our hotel is within close walking distance of the central station.

      Khách sạn của chúng tôi nằm ở khoảng cách đi bộ rất gần nhà ga trung tâm.

    Đồng nghĩa (SYN):near/nearby/adjacent
    Trái nghĩa (OPP):far/distant/remote
  3. 3.closetính từ (adj)

    Intimate, affectionate, and knowing each other very well; or thorough and attentive to detail.

    Thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)).

    • •

      Pay close attention to the safety instructions before entering the lab.

      Hãy chú ý sát sao đến các hướng dẫn an toàn trước khi vào phòng thí nghiệm.

    Đồng nghĩa (SYN):intimate/familiar/careful/thorough
    Trái nghĩa (OPP):distant/careless
  4. 4.closedanh từ (n)

    The conclusion or end of a period of time, an event, or a formal activity.

    Sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).

    • •

      By the close of the fiscal year, exports had risen by twelve percent.

      Tính đến lúc kết thúc năm tài chính, kim ngạch xuất khẩu đã tăng mười hai phần trăm.

    Đồng nghĩa (SYN):end/conclusion/completion
    Trái nghĩa (OPP):beginning/opening
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): close

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: close

3 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "close" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n).

closelytrạng từ (adv)/ˈkloʊsli/

trong một mối quan hệ chặt chẽ hoặc vị trí trong thời gian hoặc không gian

•

Every one of the sentinels listened closely, but nothing further reached them.

Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Alden the Pony Express rider

closenessdanh từ (n)/ˈkloʊsnɪs/

một cảm giác thân mật và thuộc về nhau

•

These cypress groups were well defined in the pine woods by the closeness of their growth and the sharpness of the boundary of the clusters.

Nguồn: MacCauley, Clay: The Seminole Indians of Florida Fifth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1883-84, Government Printing Office, Washington, 1887, pages 469-532

closuredanh từ (n)/ˈkloʊʒɚ/

tiếp cận một điểm đến cụ thể

•

The demand for limpieza survived the Inquisition, though with its closure it is not easy to conjecture where any serious proofs could be found.

Nguồn: Lea, Henry Charles: A History of the Inquisition of Spain; vol. 2

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: close

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "close". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • close the door

    Take the goad, prick him forth, and then close the door of the den."

    Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 06

  • close behind

    “They must know we are close behind them and are trying to make time.”

    Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk

  • close together

    This is always true no matter how close together the first two numbers are.

    Wikipedia contributors: Real number

  • close beside
  • door close
  • close at hand

    The last days of the academy term were close at hand, and the air was full of graduation exercises and white muslin and ribbon sashes.

    Những ngày cuối cùng của học kỳ đã đến gần, không khí tràn ngập các bài tập tốt nghiệp cùng những dải lụa trắng và dải băng.

    Wiggin, Kate Douglas Smith: Mother Carey's Chickens

  • close quarters
  • close proximity

    Riders only need to place their cards in close proximity with the card readers.

    Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards

  • close up
  • kept close
  • eyes close
  • standing close
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: close

6 từ đồng nghĩa / 5 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "close" phân theo từng nét nghĩa (đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "shut" còn biểu thị: không mở).

“She lifted the cover, plumped me in and shut it quick.”

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "conclude" còn biểu thị: quyết định bằng lý trí).

“The poem concludes with the funeral of the old hero.”

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).

“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "near" còn biểu thị: ở bên trái).

“As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "nearby" còn biểu thị: gần trong tầm tay).

“At last I got things running, turned on the main switch, and saw the nearby streets leap into brightness.”

Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "adjacent" còn biểu thị: gần nhất trong không gian hoặc vị trí).

“The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: close

He was not the sort of man to be daunted by a closed door.

Anh ta không phải là loại người bị nản lòng trước một cánh cửa đóng kín.

Vaizey, George de Horne, Mrs.: The lady of the basement flat, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.

Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.

Stanley, Caroline Abbot: A Modern Madonna, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Meanwhile, Chance had pushed himself up close to Sophie, who recoiled from him in terror.

Trong khi đó, Chance đã đẩy mình lại gần Sophie, người đang lùi xa khỏi anh vì sợ hãi.

Holmes, Mary Jane: Lucy Harding, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Cicely was in her lethargic state, her hands lying motionless by her sides, her eyes closed.

Cicely đang trong trạng thái hôn mê, hai tay nằm bất động bên hông, mắt nhắm nghiền.

Woolson, Constance Fenimore: Jupiter Lights, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
However, as both mistress and dog were sleeping soundly, he closed the door and tiptoed across the floor.

Tuy nhiên, khi cả cô chủ và con chó đều đang ngủ ngon lành, anh ta đóng cửa lại và nhón chân đi ngang qua sàn nhà.

Bernard, Charles de: Gerfaut — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He answered her as he could, incoherently and meaninglessly, but she went to her room and closed the door.

Anh trả lời cô hết sức có thể, không mạch lạc và vô nghĩa, nhưng cô đi về phòng và đóng cửa lại.

Robertson, Morgan: The Wreck of the Titan or, Futility, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I closed up, slipped around and got on another suit of clothes, put on my plug hat and gold glasses.

Tôi khép cửa lại, đi loanh quanh và mặc một bộ quần áo khác, đội chiếc mũ cói và đeo kính vàng.

Devol, George H.: Forty Years a Gambler on the Mississippi, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.

Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.

Tác phẩm mở: Machine Knitting/Other garments, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: close

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “close” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“He was not the sort of man to be daunted by a closed door.”

Anh ta không phải là loại người bị nản lòng trước một cánh cửa đóng kín.

Nguồn: Vaizey, George de Horne, Mrs.: The lady of the basement flat

“At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.”

Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.

Nguồn: Stanley, Caroline Abbot: A Modern Madonna

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “close”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “close” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “close”

Họ từ liên kết: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n)

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “close”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “close” với tần suất cao:

11.219 lần trong kho sách
6.604 lần trong kho sách
6.121 lần trong kho sách
3.483 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “close”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “close”:

Đồng nghĩa:shutconcludefinishnear

““They must know we are close behind them and are trying to make time.””

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “close”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiĐộng từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): UK /kləʊz/; US /kloʊz/. Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): UK /kləʊs/; US /kloʊs/.

close (động từ): đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))

Định nghĩa tiếng Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

close (động từ (v)) ↔ closely, closeness, closure

Họ từ trong dữ liệu: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi11.219 lần trong kho sách

close the door

“Take the goad, prick him forth, and then close the door of the den."”

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm6.604 lần trong kho sách

close behind

““They must know we are close behind them and are trying to make time.””

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái6.121 lần trong kho sách

close together

“This is always true no matter how close together the first two numbers are.”

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

““They must know we are _____ behind them and are trying to make time.””

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: close

“They must know we are close behind them and are trying to make time.”

Nguồn: Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“From the _____ of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: close

From the close of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.

Nguồn: Sympson, Edward Mansel, 1860-1921 [Editor]: Memorials of Old Lincolnshire

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “close”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: close

Hỏi đáp trọng tâm

close nghĩa là gì (meaning & definition)?

close nghĩa là đóng, khép lại, kết thúc (động từ & danh từ /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US); gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng (tính từ & trạng từ /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US). close là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.

Từ close trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /kloʊz/ hoặc /kləʊz/); Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /kloʊs/ hoặc /kləʊs/). Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): UK /kləʊz/; US /kloʊz/. Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): UK /kləʊs/; US /kloʊs/.

Từ close là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "close" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: closed; Biến thể ngữ pháp: closer; Ngôi thứ 3 số ít: closes; Biến thể ngữ pháp: closest; Dạng V-ing: closing.

Các nét nghĩa của từ close theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)) (Ví dụ: “Please close the window before turning on the air conditioner.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)) (Ví dụ: “Our hotel is within close walking distance of the central station.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)) (Ví dụ: “Pay close attention to the safety instructions before entering the lab.”) - Nét nghĩa 4 [A1]: sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)) (Ví dụ: “By the close of the fiscal year, exports had risen by twelve percent.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ close:

Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): UK /kləʊz/; US /kloʊz/. Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): UK /kləʊs/; US /kloʊs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: closed; Biến thể ngữ pháp: closer; Ngôi thứ 3 số ít: closes; Biến thể ngữ pháp: closest; Dạng V-ing: closing.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ close:

close the door; close behind; close together; close beside; door close

close được dùng trong câu như thế nào?

“They must know we are close behind them and are trying to make time.” (Paul G. Tomlinson, The Trail of Black Hawk; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/close, mã đối chiếu EV-F6AA2B1C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

closed, closer, closes, closest, closing