close
Close có nghĩa là đóng, khép lại, kết thúc (động từ & danh từ /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US); gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng (tính từ & trạng từ /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US), đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).
Định nghĩa Anh - Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.closeđộng từ (v)
Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
Đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).
- •
Please close the window before turning on the air conditioner.
Vui lòng đóng cửa sổ trước khi bật máy lạnh.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •close the door11.219 lần trong kho sách
- •close behind6.604 lần trong kho sách
- •close together6.121 lần trong kho sách
- •close beside3.483 lần trong kho sách
- •door close4.756 lần trong kho sách
- •close at hand6.366 lần trong kho sách
- •close quarters2.037 lần trong kho sách
- •close proximity1.169 lần trong kho sách
- •close upTừ vựng học thuật
- •kept closeTừ vựng học thuật
- •eyes closeTừ vựng học thuật
- •standing closeTừ vựng học thuật
- •
- 2.closetính từ (adj)
Only a short distance away in space or time; near.
Gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)).
- •
Our hotel is within close walking distance of the central station.
Khách sạn của chúng tôi nằm ở khoảng cách đi bộ rất gần nhà ga trung tâm.
- •
- 3.closetính từ (adj)
Intimate, affectionate, and knowing each other very well; or thorough and attentive to detail.
Thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)).
- •
Pay close attention to the safety instructions before entering the lab.
Hãy chú ý sát sao đến các hướng dẫn an toàn trước khi vào phòng thí nghiệm.
- •
- 4.closedanh từ (n)
The conclusion or end of a period of time, an event, or a formal activity.
Sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)).
- •
By the close of the fiscal year, exports had risen by twelve percent.
Tính đến lúc kết thúc năm tài chính, kim ngạch xuất khẩu đã tăng mười hai phần trăm.
- •
Từ nguyên học (Etymology): close
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: close
Họ từ của "close" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n).
trong một mối quan hệ chặt chẽ hoặc vị trí trong thời gian hoặc không gian
Every one of the sentinels listened closely, but nothing further reached them.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Alden the Pony Express rider
một cảm giác thân mật và thuộc về nhau
These cypress groups were well defined in the pine woods by the closeness of their growth and the sharpness of the boundary of the clusters.
Nguồn: MacCauley, Clay: The Seminole Indians of Florida Fifth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1883-84, Government Printing Office, Washington, 1887, pages 469-532
tiếp cận một điểm đến cụ thể
The demand for limpieza survived the Inquisition, though with its closure it is not easy to conjecture where any serious proofs could be found.
Nguồn: Lea, Henry Charles: A History of the Inquisition of Spain; vol. 2
Cụm từ & Collocations: close
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "close". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- close the door
Take the goad, prick him forth, and then close the door of the den."
Warner, Charles Dudley, 1829-1900 [Editor]: Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern — Volume 06
- close behind
“They must know we are close behind them and are trying to make time.”
Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk
- close together
This is always true no matter how close together the first two numbers are.
Wikipedia contributors: Real number
- close beside
- door close
- close at hand
The last days of the academy term were close at hand, and the air was full of graduation exercises and white muslin and ribbon sashes.
Những ngày cuối cùng của học kỳ đã đến gần, không khí tràn ngập các bài tập tốt nghiệp cùng những dải lụa trắng và dải băng.
Wiggin, Kate Douglas Smith: Mother Carey's Chickens
- close quarters
- close proximity
Riders only need to place their cards in close proximity with the card readers.
Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards
- close up
- kept close
- eyes close
- standing close
Đồng nghĩa & Sắc thái: close
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "close" phân theo từng nét nghĩa (đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "shut" còn biểu thị: không mở).
“She lifted the cover, plumped me in and shut it quick.”
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "conclude" còn biểu thị: quyết định bằng lý trí).
“The poem concludes with the funeral of the old hero.”
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "near" còn biểu thị: ở bên trái).
“As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "nearby" còn biểu thị: gần trong tầm tay).
“At last I got things running, turned on the main switch, and saw the nearby streets leap into brightness.”
Đồng nghĩa với "close" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US))" (ngoài ra "adjacent" còn biểu thị: gần nhất trong không gian hoặc vị trí).
“The men were quartered in the adjacent barns, and the officers collected in the "Hotel Flanagan," as they facetiously called headquarters.”
Câu dẫn chứng văn học: close
He was not the sort of man to be daunted by a closed door.Anh ta không phải là loại người bị nản lòng trước một cánh cửa đóng kín.
At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.
Meanwhile, Chance had pushed himself up close to Sophie, who recoiled from him in terror.Trong khi đó, Chance đã đẩy mình lại gần Sophie, người đang lùi xa khỏi anh vì sợ hãi.
Cicely was in her lethargic state, her hands lying motionless by her sides, her eyes closed.Cicely đang trong trạng thái hôn mê, hai tay nằm bất động bên hông, mắt nhắm nghiền.
However, as both mistress and dog were sleeping soundly, he closed the door and tiptoed across the floor.Tuy nhiên, khi cả cô chủ và con chó đều đang ngủ ngon lành, anh ta đóng cửa lại và nhón chân đi ngang qua sàn nhà.
He answered her as he could, incoherently and meaninglessly, but she went to her room and closed the door.Anh trả lời cô hết sức có thể, không mạch lạc và vô nghĩa, nhưng cô đi về phòng và đóng cửa lại.
I closed up, slipped around and got on another suit of clothes, put on my plug hat and gold glasses.Tôi khép cửa lại, đi loanh quanh và mặc một bộ quần áo khác, đội chiếc mũ cói và đeo kính vàng.
Cast on the height of the head with a closed edge, so the cap can be sewed together in the end.Đúc theo chiều cao của đầu với một cạnh khép kín để cuối cùng chiếc mũ có thể được khâu lại với nhau.
Đọc mở rộng theo CEFR: close
Từ vựng bậcA1→“He was not the sort of man to be daunted by a closed door.”
Anh ta không phải là loại người bị nản lòng trước một cánh cửa đóng kín.
Nguồn: Vaizey, George de Horne, Mrs.: The lady of the basement flat
“At the sound of the closing door, Philip broke out into renewed lamentations.”
Khi nghe tiếng cửa đóng, Philip lại bật ra những lời than thở.
Nguồn: Stanley, Caroline Abbot: A Modern Madonna
Cấu trúc & Vận dụng: “close”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “close” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “close”
Họ từ liên kết: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “close”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “close” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “close”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
close (động từ): đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))
Định nghĩa tiếng Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
close (động từ (v)) ↔ closely, closeness, closure
Họ từ trong dữ liệu: closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n)
close the door
“Take the goad, prick him forth, and then close the door of the den."”
close behind
““They must know we are close behind them and are trying to make time.””
close together
“This is always true no matter how close together the first two numbers are.”
““They must know we are _____ behind them and are trying to make time.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: close
“They must know we are close behind them and are trying to make time.”
Nguồn: Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk
“From the _____ of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: close
From the close of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.
Nguồn: Sympson, Edward Mansel, 1860-1921 [Editor]: Memorials of Old Lincolnshire
Ứng dụng & Mở rộng: “close”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “close”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “close”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “close” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “close” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: close
Hỏi đáp trọng tâmclose nghĩa là gì (meaning & definition)?
close nghĩa là đóng, khép lại, kết thúc (động từ & danh từ /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US); gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng (tính từ & trạng từ /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US). close là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
Từ close trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /kloʊz/ hoặc /kləʊz/); Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): từ đơn âm tiết (1 âm tiết, đọc /kloʊs/ hoặc /kləʊs/). Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): UK /kləʊz/; US /kloʊz/. Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): UK /kləʊs/; US /kloʊs/.
Từ close là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "close" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: closed; Biến thể ngữ pháp: closer; Ngôi thứ 3 số ít: closes; Biến thể ngữ pháp: closest; Dạng V-ing: closing.
Các nét nghĩa của từ close theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)) (Ví dụ: “Please close the window before turning on the air conditioner.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)) (Ví dụ: “Our hotel is within close walking distance of the central station.”) - Nét nghĩa 3 [A1]: thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) (/kləʊs/ (UK), /kloʊs/ (US)) (Ví dụ: “Pay close attention to the safety instructions before entering the lab.”) - Nét nghĩa 4 [A1]: sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US)) (Ví dụ: “By the close of the fiscal year, exports had risen by twelve percent.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ close:
Động từ (đóng, khép lại) & Danh từ (sự kết thúc): UK /kləʊz/; US /kloʊz/. Tính từ & Trạng từ (gần, thân thiết, sát sao, kỹ lưỡng): UK /kləʊs/; US /kloʊs/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: closed; Biến thể ngữ pháp: closer; Ngôi thứ 3 số ít: closes; Biến thể ngữ pháp: closest; Dạng V-ing: closing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ close:
close the door; close behind; close together; close beside; door close
close được dùng trong câu như thế nào?
“They must know we are close behind them and are trying to make time.” (Paul G. Tomlinson, The Trail of Black Hawk; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)