Câu tiếng Anh có từ “classify”
264 câu thật có từ classify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classify nghĩa là phân loại. classify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange or order by classes or categories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pollution can also be classified by what makes it.
Từ trong câu: classify, pollution, make
«Air pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 10921306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Classifying adjectives cannot be modified by adverbs of degree like 'very' or 'extremely'.
Từ trong câu: adverb, classify, adjective, can, modify, degree, like, extremely
«English Grammar/Basic Parts of Speech/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193025 (bản sửa đổi 4652471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whistleblowing on classified information had been condemned by the government.
Từ trong câu: condemn, classify, information, government
«Professionalism/Chelsea Manning: Integrity Vs. Professionalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397676 (bản sửa đổi 3717409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cadences can also be classified by their rhythmic position.
Từ trong câu: rhythmic, classify, position
«Counterpoint/Cadence and Neo-Harmony», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135288 (bản sửa đổi 4571235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Uniporters are classified by two categories: channels and carriers.
Từ trong câu: carrier, classify, category, channel
«Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Uniporters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216116 (bản sửa đổi 3519280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cordless drills are classified by battery voltage, which determines their power and autonomy.
Từ trong câu: cordless, drill, classify, battery, determine, power, autonomy
«Cordless drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1208284 (bản sửa đổi 10941840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng classify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classify vocabulary | 74 lần |
| classify documents | 48 lần |
| broadly classify | 19 lần |
| lessons a classify | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classify trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ classify hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classify: can và could (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.