Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “classify”
264 câu thật có từ classify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: classify nghĩa là phân loại. classify là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange or order by classes or categories. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ classify
When classifying learning in this way, people usually agree on six different levels of learning.
Từ trong câu: classify, learn, way, people, usually, agree, six, different
«The Power to Learn», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
You might look in the classified section of the newspaper, write down several rents listed, and average them together.
Từ trong câu: classify, look, section, newspaper, write, down, several, rent
«Introduction», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Actually right now; no. Right now, I am working on what I think the company could classify as a flying machine.
Từ trong câu: classify, actually, right, now, work, think, company, fly
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng classify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- classify vocabulary74 lần
- classify documents48 lần
- broadly classify19 lần
- lessons a classify66 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ classify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ classify trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ classify hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ classify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ classify gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ classify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ classify: can và could (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.