Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charming”

155 câu thật có từ charming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charming nghĩa là quyến rũ. charming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pleasing or delighting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charming

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charming trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ charming hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charming: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.