Câu tiếng Anh có từ “categorize”
99 câu thật có từ categorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: categorize nghĩa là phân loại. categorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: place into or assign to a category. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ categorize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Would you categorize yourself insofar as your grades that you got in high school, would they have been C's, B's, or A's, or what?
Từ trong câu: categorize, yourself, grade, get, high, school
United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ohio has been categorized as the most affordable state to live in.
Từ trong câu: affordable, categorize, state, live
«Ohio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9240 (bản sửa đổi 10964951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These leaders, provided that they stood out in respect to at least three of the four criteria established, have been categorized as regional leaders.
Từ trong câu: criteria, categorize, leader, provide, stand, out, respect, least
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has created novels that are categorized as horror but without containing supernatural events.
Từ trong câu: supernatural, create, novel, categorize, horror, contain, event
«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng categorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| broadly categorize | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorize trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ categorize hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ categorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorize: can và could (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.