E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “categorize”

99 câu thật có từ categorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: categorize nghĩa là phân loại. categorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: place into or assign to a category. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Is he what you would categorize as polite in his answers or not?

    Từ trong câu: categorize, polite, answer

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be helpful to categorize the properties based upon their functions.

    Từ trong câu: categorize, helpful, property, base, function

    «LaTeX/Source Code Listings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96277 (bản sửa đổi 4666370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would categorize the way one goes about finding a grant maker in two separate groups.

    Từ trong câu: categorize, way, go, find, grant, maker, separate, group

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 24», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164715 (bản sửa đổi 3753046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would you categorize yourself insofar as your grades that you got in high school, would they have been C's, B's, or A's, or what?

    Từ trong câu: categorize, yourself, grade, get, high, school

    United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng categorize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ categorize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ categorize trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ categorize hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ categorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ categorize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ categorize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ categorize: can và could (17 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.