E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carbonize”

34 câu thật có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carbonize nghĩa là cacbon hóa. carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carbonize

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • This carbonizing process is very similar to the cementation process of producing steel, and by it the face of the plate is made high in carbon and very hard.

    Từ trong câu: carbonize, process, similar, produce, steel, face, plate, make

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, when carbonized, the shell gives a black, used for dyeing straw hats.

    Từ trong câu: dye, carbonize, straw, shell, give, black, use, hat

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This degradation results in carbonized plastic, which appears as small black clusters.

    Từ trong câu: degradation, carbonize, result, plastic, appear, small, black, cluster

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The elements have contracted in length, breadth, and thickness, but principally in the direction of the compression that they have undergone in the purely carbonized specimens.

    Từ trong câu: compression, carbonize, element, contract, length, thickness, principally, direction

    Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonize trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carbonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.