Câu tiếng Anh có từ “carbonize”
34 câu thật có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbonize nghĩa là cacbon hóa. carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbonize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By a sort of piano arrangement the letters are brought in contact with carbonized paper, which is moved by the same manipulation."
Từ trong câu: carbonize, sort, piano, arrangement, letter, bring, contact, paper
Charles L. Graves, Mr. Punch's History of Modern England, Vol. 2 (of 4).: 1857-1874. Nguồn: Project Gutenberg #45003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In every such instance a carbonized or smoky spot is left on the jar or bowl, which is regarded by the Indians as a blemish.
Từ trong câu: carbonize, every, instance, spot, leave, jar, bowl, regard
James Stevenson, Illustrated Catalogue of the Collections Obtained from the Indians of New Mexico And Arizona in 1879 Second Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1880-81, Government Printing Office, Washington, 1883, pages 307-428. Nguồn: Project Gutenberg #18736. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonize trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.