Câu tiếng Anh có từ “carbonize”
34 câu thật có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbonize nghĩa là cacbon hóa. carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbonize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But, except the horizontal layers of brick, mortar, and shingle--the brick generally carbonized in the centre--there is nothing left to repay investigation.
Từ trong câu: carbonize, except, horizontal, layer, brick, mortar, generally, center
William Beattie, The castles and abbeys of England; Vol. 1 of 2 from the national records, early chronicles, and other standard authors. Nguồn: Project Gutenberg #63088. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stan couldn't bring himself to look down at the left side where the clothing was burned and where half of the waist was carbonized.
Từ trong câu: carbonize, bring, himself, look, down, leave, side, clothing
Frank M. Robinson, Cosmic Saboteur. Nguồn: Project Gutenberg #66540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonize trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.