Câu tiếng Anh có từ “carbonize”
34 câu thật có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbonize nghĩa là cacbon hóa. carbonize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unite with carbon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbonize
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A sort of steel which has been found where a burning coal seam had reduced and carbonized adjacent iron ore.
Từ trong câu: carbonize, sort, steel, find, burn, coal, reduce, adjacent
Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section X, Y, and Z. Nguồn: Project Gutenberg #670. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was the blasted port and then footsteps in the carbonized grass that had been flamed when the ship had landed.
Từ trong câu: carbonize, blast, port, grass, ship, land
Frank M. Robinson, Cosmic Saboteur. Nguồn: Project Gutenberg #66540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbonize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbonize trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ carbonize hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbonize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbonize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbonize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbonize: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.