Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bypass”

74 câu thật có từ bypass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bypass nghĩa là bỏ qua. bypass là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: avoid something unpleasant or laborious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bypass

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It allowed a back door into the superuser account by bypassing the password.

    Từ trong câu: bypass, allow, back, door, account, password

    «Basic Computer Security/Why some computers still get sick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214492 (bản sửa đổi 2063203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A ruler who would not provide the Europeans with the slaves they desired was then bypassed by all the European traders.

    Từ trong câu: bypass, ruler, provide, slave, desire, trader

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Had to bypass him, because as he went through this way, Oswald went through this way and ducked into the theatre there.

    Từ trong câu: bypass, because, go, way, theater

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes; I say, they bypassed each other, actually, the man ducked in this way and my employer went that-a-way, to get in his car.

    Từ trong câu: bypass, yes, actually, man, way, employer, go, get

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bypass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bypass surgery41 lần
gastric bypass10 lần
artery bypass17 lần
bypass condenser7 lần
bypass nozzle6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bypass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bypass trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ bypass hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bypass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bypass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bypass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bypass: can và could (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.