Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “breeding”

90 câu thật có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: breeding nghĩa là chăn nuôi. breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ breeding

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Breeding, in the generally accepted sense of the word, as might have been expected from her Millington education, she had none.

    Từ trong câu: breeding, breed, generally, accept, sense, word, expect, education

    Mrs. Molesworth, Lover and Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.

    Từ trong câu: breeding, pigeon, large, bird, wood, crow, now, add

    W. H. Hudson, Birds in London. Nguồn: Project Gutenberg #40334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the fact of its recurrence in England for four years in succession, the possibility of its breeding in this country might be assumed.

    Từ trong câu: breeding, fact, four, year, succession, possibility, breed, country

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was the first time that I entertained a thought of breeding up some tame creatures, that I might have food when my powder and shot was all spent.

    Từ trong câu: breed, breeding, entertain, first, time, think, up, tame

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeding

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeding trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ breeding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeding?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeding: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.