Câu tiếng Anh có từ “breeding”
70 câu thật có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breeding nghĩa là chăn nuôi. breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breeding
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Is it not strange how good-breeding shows itself in these small trifles?"
Từ trong câu: breed, trifle, breeding, strange, good, show, itself, small
Ellen Thorneycroft Fowler, Concerning Isabel Carnaby. Nguồn: Project Gutenberg #74380. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Approximately one in ten birds seen was in breeding plumage, the rest being in winter or subadult plumages, which are indistinguishable in the field.
Từ trong câu: plumage, breed, breeding, approximately, ten, bird, see, rest
Robert K. Selander, Vertebrates from the Barrier Island of Tamaulipas, México. Nguồn: Project Gutenberg #38004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeding trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breeding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeding: Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.