Câu tiếng Anh có từ “breeding”
90 câu thật có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: breeding nghĩa là chăn nuôi. breeding là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: elegance by virtue of fineness of manner and expression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ breeding
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Selecting squabs for breeding purposes must be done with great care and understanding.
Từ trong câu: breeding, select, breed, purpose, great, care, understand
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I must have some competent and trustworthy man to look after my breeding stables.
Từ trong câu: competent, breeding, trustworthy, stable, man, look, breed
Paul Bourget, A Tragic Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #66517. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One more kind of secondary sexual character must here be mentioned: the odour which emanates from so many animals at the breeding season.
Từ trong câu: secondary, breeding, breed, season, sexual, animal, kind, character
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ breeding
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ breeding trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ breeding hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ breeding xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ breeding gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ breeding?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ breeding: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.