Câu tiếng Anh có từ “bourbon”
130 câu thật có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bourbon nghĩa là rượu whisky bắp vùng Bourbon của Mỹ. bourbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an American whiskey distilled from a mash made primarily of corn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bourbon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I think the Bourbons, or, rather, those who will speak for them, will say: "No thank you.
Từ trong câu: bourbon, think, rather, speak, thank
William Cobbett, Rural Rides. Nguồn: Project Gutenberg #34238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He pertinently asked:—“Will the Bourbons, blind to their own interests, wish the spirit of independence to cross the Atlantic?
Từ trong câu: atlantic, blind, bourbon, independence, ask, interest, wish, spirit
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It said plainly, "You have committed a crime, and I will not serve your Government, which is stained with the blood of a Bourbon!"
Từ trong câu: stain, commit, crime, serve, government, blood, bourbon
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bourbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| palais bourbon | 89 lần |
| coxe's bourbon | 27 lần |
| bourbon dynasty | 48 lần |
| ile bourbon | 25 lần |
| bourbon monarchy | 35 lần |
| elysee bourbon | 15 lần |
| petit bourbon | 25 lần |
| bourbon restoration | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bourbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bourbon trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ bourbon hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bourbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bourbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bourbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bourbon: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.