Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “believably”
5 câu thật có từ believably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: believably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a believable manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ believably
Lighting is the essential creation to enhance mood and believably.
Ánh sáng là sự sáng tạo cần thiết để nâng cao tâm trạng và đáng tin cậy.
Từ trong câu: believably, light, essential, creation, enhance, mood
«Digital Media Concepts/Science Behind Pixar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239828 (bản sửa đổi 2180203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Plainly, and quite believably, both were not unfamiliar with the state’s free lodging house to which they had reference.
Từ trong câu: believably, quite, unfamiliar, free, lodge, house, reference
Richard Bonner, The Boy Inventors' Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #54069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Inclinations develop slowly and believably; the springs of action, barring a few not very fantastic coincidences and accidents, are anti-romantic--almost too much so.
Khuynh hướng phát triển chậm rãi và đáng tin cậy; các động lực hành động, ngoại trừ một số sự trùng hợp và tai nạn không mấy thú vị, đều phản lãng mạn - gần như quá nhiều.
Từ trong câu: believably, develop, slowly, spring, action, bar, fantastic, coincidence
Catharine Trotter, Olinda's Adventures: or the Amours of a Young Lady. Nguồn: Project Gutenberg #37218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She added, but not very believably, "If they had captured you, perhaps we could have, in our turn, captured a husband from some other clan."
Từ trong câu: believably, add, capture, perhaps, turn, husband, clan
Mack Reynolds, After Some Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #59514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The manoeuvring of the elder, which might easily have been vulgarised on the one hand or devitalised on the other, just remains refreshingly and believably human.
Từ trong câu: believably, manoeuvre, easily, hand, remain, refreshingly, human
Various, Punch, or the London Charivari, Vol. 147, November 4, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #28470. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ believably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ believably trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ believably hoặc các dạng của từ, trích từ 5 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ believably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ believably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ believably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ believably: Câu phủ định (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.