Câu tiếng Anh có từ “bearing”
159 câu thật có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bearing nghĩa là mang. bearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relevant relation or interconnection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bearing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
An unusual gentleness in his bearing confirmed the priest's suspicion that some physical warning must have come to him.
Từ trong câu: unusual, warning, bearing, confirm, suspicion, bear, physical, warn
Antonio Fogazzaro, Leila. Nguồn: Project Gutenberg #78258. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"By his proud bearing he seemed to me like the emperor of the world," writes Mademoiselle, whose circumstantial account must be pressed into few words.
Từ trong câu: emperor, proud, bearing, bear, seem, like, world, write
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I fancied Miss Matty must be dreaming of her early life; for she spoke one or two words in her uneasy sleep bearing reference to persons who were dead long before.
Từ trong câu: dream, uneasy, reference, bearing, fancy, miss, early, life
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bearing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bearing trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ bearing hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bearing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bearing: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.