Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “battlefield”

140 câu thật có từ battlefield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: battlefield nghĩa là chiến trường. battlefield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a region where a battle is being (or has been) fought. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ battlefield

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This would also stop some safety considerations before being used on the battlefield.

    Từ trong câu: battlefield, stop, safety, consideration, use

    «US Air Force chief proposes using non-lethal military weapons domestically», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49978 (bản sửa đổi 741689). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I would just as soon have expected restraint from a hyena prowling amongst the corpses of a battlefield.

    Từ trong câu: battlefield, soon, expect, amongst

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was talk of resistance that would win death on the battlefield, more merciful than that proceeding from slow torture.

    Từ trong câu: resistance, slow, battlefield, torture, win, talk, death, proceed

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air observers would fly with a pilot and diagram and map battlefields.

    Từ trong câu: observer, air, fly, pilot, diagram, map, battlefield

    «Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She negotiated with One Eye that her shield maidens would sort the honourable dead on the battlefield.

    Từ trong câu: honourable, negotiate, eye, shield, sort, dead, battlefield

    «Valkyrie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43926 (bản sửa đổi 10752990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng battlefield

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
omb battlefield9 lần
belgian battlefield15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ battlefield

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ battlefield trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ battlefield hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ battlefield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ battlefield gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ battlefield?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ battlefield: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.