Câu tiếng Anh có từ “balcony”
213 câu thật có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: balcony nghĩa là ban công. balcony là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ balcony
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The "stormy applause" was again renewed--amid, one may imagine, the enthusiastic waving of pocket-handkerchiefs from the windows and the balconies.
Từ trong câu: balcony, stormy, applause, again, renew, amid, imagine, enthusiastic
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are in Valladolid houses up which one might clamber to the very roof from balcony to balcony, as though these were a hand-ladder.
Từ trong câu: balcony, ladder, house, up, roof, though, hand
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, too, the objection felt by men to walk under walls or balconies where women may be seated and thus convey the pollution.
Từ trong câu: pollution, hence, objection, feel, man, walk, wall, balcony
William Crooke, The Popular Religion and Folk-Lore of Northern India, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng balcony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| balcony overlooking | 85 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ balcony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ balcony trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ balcony hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ balcony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ balcony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ balcony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ balcony: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.