E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auction”

122 câu thật có từ auction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auction nghĩa là cuộc bán đấu giá; bán đấu giá công khai. auction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auction

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

  • The federal government oversaw the orderly transfer of public land to citizens at public auctions.

    Từ trong câu: oversee, orderly, federal, government, transfer, public, land, citizen

    «A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Estimating it according to the present value of Paul Potter's other works, nobody doubts that in a European auction it would fetch a fabulous sum.

    Từ trong câu: fabulous, estimate, accord, present, value, work, nobody, doubt

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
auction mart39 lần
sold by auction262 lần
sold at auction256 lần
auction sales55 lần
auction sale92 lần
auction bibliomaniac15 lần
sale by auction74 lần
auction block76 lần
mock auction30 lần
online auction47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auction trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ auction hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auction: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.