Câu tiếng Anh có từ “apart”
782 câu thật có từ apart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apart nghĩa là xa nhau. apart là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: separated or at a distance in place or position or time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apart
Danh sách câu dẫn chứng (782 câu)
He scowled horribly, contracting the scalp strongly over the brows and bringing the hair down from the top of the head until each hair stood apart and pointed straight forward.
Từ trong câu: contract, strongly, bring, hair, down, top, head, until
Jack London, Before Adam · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
As to going to live below that is far from my thoughts; the people despise me and I them; it is therefore best for all of us that we live apart."
Từ trong câu: despise, go, live, below, far, think, people, therefore
Johanna Spyri, Heidi · Bản dịch tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng apart nằm ở trang từ điển: apart đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apart trong kho câu?
- Kho câu có 782 câu có từ apart hoặc các dạng của từ, trích từ 596 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.