Câu tiếng Anh có từ “antibody”
63 câu thật có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antibody nghĩa là kháng thể. antibody là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antibody
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After about ten years, most people will have developed antibodies to fight these small changes.
Từ trong câu: antibody, ten, year, people, develop, fight, small, change
«Swine influenza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180344 (bản sửa đổi 10810257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Specific rice IgE, a kind of antibody in human blood, will rise significantly when people are allergic to rice.
Từ trong câu: antibody, allergic, specific, rice, kind, human, blood, rise
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Testing the blood for antibodies against the virus can confirm a previous infection but will be negative in new infections.
Từ trong câu: antibody, test, blood, virus, confirm, previous, infection, negative
«Herpes simplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27330 (bản sửa đổi 10910642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng antibody
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibody trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antibody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibody?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibody: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.