Câu tiếng Anh có từ “antibody”
63 câu thật có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ antibody
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Specific rice IgE, a kind of antibody in human blood, will rise significantly when people are allergic to rice.
Từ trong câu: antibody, allergic, specific, rice, kind, human, blood, rise
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here was the ideal kind of body for their intelligence to work with and mold, a host where antibody-formation could be perfectly controlled.
Từ trong câu: antibody, ideal, kind, body, intelligence, work, mold, host
Alan Edward Nourse, Star Surgeon. Nguồn: Project Gutenberg #18492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibody
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibody trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antibody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.