Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antibody”

63 câu thật có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antibody nghĩa là kháng thể. antibody là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large variety of proteins normally present in the body or produced in response to an antigen which it neutralizes, thus producing an immune response. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antibody

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng antibody

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
monoclonal antibody75 lần
neutralizing antibody15 lần
antigen antibody18 lần
hla antibody15 lần
polyclonal antibody12 lần
igg antibody12 lần
catalytic antibody16 lần
antibody antigen13 lần
igm antibody9 lần
secondary antibody36 lần
fluorescent antibody6 lần
primary antibody37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antibody

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antibody trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ antibody hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antibody xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antibody gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antibody?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antibody: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.