Câu tiếng Anh có từ “amazement”
264 câu thật có từ amazement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amazement nghĩa là sự kinh ngạc. amazement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies something extremely surprising. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amazement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
On his face, as there might well be, was a look of wild amazement.
Từ trong câu: amazement, face, well, look, wild
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example some people might argue that amazement and astonishment are the same thing.
Từ trong câu: amazement, astonishment, example, people, argue, thing
«Motivation and emotion/Book/2011/Disgust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121566 (bản sửa đổi 2238850). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the most perfunctory occasions the scenes enacted there might have well filled the exotic observer with unmeasured amazement.
Từ trong câu: exotic, occasion, scene, well, fill, observer, amazement
Gustavus Myers, Great Fortunes from Railroads. Nguồn: Project Gutenberg #6495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amazement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blank amazement | 414 lần |
| utter amazement | 555 lần |
| speechless amazement | 177 lần |
| dumb with amazement | 211 lần |
| sheer amazement | 165 lần |
| stared in amazement | 207 lần |
| undisguised amazement | 82 lần |
| mute amazement | 95 lần |
| speechless with amazement | 71 lần |
| unbounded amazement | 63 lần |
| dumb amazement | 91 lần |
| mouthed amazement | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amazement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amazement trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ amazement hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amazement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amazement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amazement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amazement: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.