Câu tiếng Anh có từ “allegation”
126 câu thật có từ allegation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: allegation nghĩa là lời cáo buộc. allegation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: statements affirming or denying certain matters of fact that you are prepared to prove. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ allegation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These charges contain the most weighty allegations, and they come from the highest authority.
Từ trong câu: allegation, charge, contain, come, high, authority
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As against these allegations, unsupported by any proof, the most formal denials have officially been given.
Từ trong câu: allegation, proof, formal, officially, give
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The butchers deny these allegations, and the public are left to find out the truth for themselves the best way they can.
Từ trong câu: allegation, butcher, deny, public, leave, find, out, truth
Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 695 April 21, 1877.. Nguồn: Project Gutenberg #47094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By my Government's orders I have the honor to protest in the most formal manner to the Danish Government against the lying German allegations.
Từ trong câu: allegation, order, honor, protest, formal, manner, government, lie
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng allegation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ allegation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ allegation trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ allegation hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ allegation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ allegation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ allegation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ allegation: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.