Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agonise”

40 câu thật có từ agonise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agonise nghĩa là làm khổ sở. agonise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to agonize. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agonise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In the next ward were two men--older men these--who had known agonising pain.

    Từ trong câu: agonise, next, ward, man, old, know, pain

    William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had laid her hand upon his shoulder with an agonised impulse.

    Từ trong câu: agonise, lay, hand, shoulder, impulse

    Gilbert Parker, The Weavers: a tale of England and Egypt of fifty years ago - Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #6262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For eight days he had endured the anguish of a thousand deaths, of a myriad agonising fears.

    Từ trong câu: agonise, myriad, eight, day, endure, anguish, thousand, death

    B. L. Farjeon, The House of the White Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #42973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mystery, doubt, and agonising suspense--and now the news, the woeful news, that the second splendid effort to break through the imprisoning Boer girdle had failed!

    Từ trong câu: agonise, mystery, doubt, now, news, second, effort, break

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng agonise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agonise entreaty26 lần
agonise suspense47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agonise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agonise trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ agonise hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agonise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agonise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agonise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agonise: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.