Câu tiếng Anh có từ “after”
70 câu thật có từ after hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: after nghĩa là sau. after là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ after
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng after
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ after
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ after trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ after hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ after xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ after gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ after?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ after: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.