Câu tiếng Anh có từ “adversely”
77 câu thật có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adversely nghĩa là bất lợi. adversely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an adverse manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adversely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The climate affected the men so adversely, that it is altogether unlikely that they even attempted to look for the mines.
Từ trong câu: adversely, climate, affect, man, altogether, unlikely, even, attempt
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus they were led to criticize custom adversely and to look for some other source of authority in life and belief.
Từ trong câu: adversely, thus, lead, criticize, custom, look, source, authority
John Dewey, Democracy and Education: An Introduction to the Philosophy of Education. Nguồn: Project Gutenberg #852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But a machine is useful only as it is adapted to its purpose; otherwise it does not work well, or it works adversely to that purpose.
Từ trong câu: adversely, machine, useful, adapt, purpose, otherwise, work, well
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adversely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adversely impacted | 12 lần |
| adversely affect | 69 lần |
| adversely affects | 16 lần |
| adversely impacts | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adversely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adversely trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ adversely hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adversely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adversely gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adversely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adversely: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.